Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.danh từ
- Tiền nợ, khoản phải trả.danh từ
- Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.danh từ
- Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company faces a huge liability for the accident.
-
The liability was important at work.
-
Human error is a major liability in aviation.
-
liability for military service
nghĩa vụ tòng quân
-
liability error
khả năng mắc sai lầm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép