Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng đơn, nguyên đơn.danh từ
Ví dụ
-
The libelant waited outside the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪblənt/
The libelant waited outside the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép