TanroDictionary Sổ từ

libelous

/ˈlaɪbələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỉ báng, bôi nhọ.tính từ

Ví dụ

  1. The article was libelous and unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép