Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của libelđộng từ
Ví dụ
-
That post libels the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈaɪbəlz/
That post libels the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép