TanroDictionary Sổ từ

liberality

/ˌlɪbəˈræləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính rộng rãi, tính hoà phóng.danh từ
  2. Tính hẹp hòi, tính không thành kiến.danh từ
  3. Tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ.danh từ
  4. Món quà hậu.danh từ

Ví dụ

  1. Her liberaliti made every guest feel welcome.

  2. His liberaliti helped him hear new ideas.

  3. The essay explored liberaliti in modern thought.

  4. He left a liberaliti for the helpful worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép