Nghĩa tiếng Việt
- Tính rộng rãi, tính hoà phóng.danh từ
- Tính hẹp hòi, tính không thành kiến.danh từ
- Tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ.danh từ
- Món quà hậu.danh từ
Ví dụ
-
Her liberaliti made every guest feel welcome.
-
His liberaliti helped him hear new ideas.
-
The essay explored liberaliti in modern thought.
-
He left a liberaliti for the helpful worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép