Nghĩa tiếng Việt
- Sự mở rộng tự do; sự làm cho có tự do.danh từ
Tiếng Nhật
- 自由化じゆうかsự tự do hoá
Ví dụ
-
Market liberalization brought more shop choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlɪbrəlaɪˈzeɪʃn/
Market liberalization brought more shop choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép