TanroDictionary Sổ từ

liberalization

/ˌlɪbrəlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở rộng tự do; sự làm cho có tự do.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Market liberalization brought more shop choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép