Nghĩa tiếng Việt
- Mở rộng tự do; làm cho có tự do.động từ
Ví dụ
-
The school will liberalize its dress code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪbərəˌlɑɪz/
The school will liberalize its dress code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép