TanroDictionary Sổ từ

librarian

/laɪˈbreəriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thư.danh từ
  2. Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The librarian found my lost book quickly.

  2. The librarian helped children choose books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép