Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thư.danh từ
- Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.danh từ
Tiếng Nhật
- 司書ししょthủ thư
Ví dụ
-
The librarian found my lost book quickly.
-
The librarian helped children choose books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép