Nghĩa tiếng Việt
- Thư viện, phòng đọc sách.danh từ
- Tủ sách.danh từ
- Loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to return these books to the library.
-
The books sat neatly in the library.
-
The store sold a library of travel books.
-
circulating library
thư viện lưu động
-
free library
thư viện công cộng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép