TanroDictionary Sổ từ

library

/ˈlaɪbrəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư viện, phòng đọc sách.danh từ
  2. Tủ sách.danh từ
  3. Loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to return these books to the library.

  2. The books sat neatly in the library.

  3. The store sold a library of travel books.

  4. circulating library

    thư viện lưu động

  5. free library

    thư viện công cộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép