Nghĩa tiếng Việt
- Xem license: Cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng kýđộng từ
Tiếng Nhật
- 認可にんかsự phê chuẩn, cấp phép
- 免許めんきょgiấy phép, chứng chỉ
- 免許証めんきょしょうgiấy phép, bằng lái
- ライセンスgiấy phép
- 特許とっきょbằng sáng chế
Ví dụ
-
The entry licence points to license.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép