Nghĩa tiếng Việt
- Nằm nghỉ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I'm going to lie down for a few minutes before we have to go out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈaɪ dˈaʊn/
I'm going to lie down for a few minutes before we have to go out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép