TanroDictionary Sổ từ

lie-in

/ˈlɑɪˌɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nằm nán lại, sự ngủ nướng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I enjoyed a lie-in on Sunday morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép