Nghĩa tiếng Việt
- Sự nằm nán lại, sự ngủ nướng.danh từ
Tiếng Nhật
- 朝寝坊あさねぼうsự ngủ dậy muộn, ngủ nướng
Ví dụ
-
I enjoyed a lie-in on Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑɪˌɪn/
I enjoyed a lie-in on Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép