Nghĩa tiếng Việt
- Bài ca, bài thơ (Đức).danh từ
Ví dụ
-
She sang a lieder after the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːdə(r)/
She sang a lieder after the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép