TanroDictionary Sổ từ

lieder

/ˈliːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài ca, bài thơ (Đức).danh từ

Ví dụ

  1. She sang a lieder after the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép