Nghĩa tiếng Việt
- Người tâm phúc, người trung thành.danh từ
- Chư hầu trung thành, viên quan trung thành.danh từ
Ví dụ
-
The king trusted his liegeman completely.
-
The lord rewarded his faithful liegeman.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép