Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giữ làm vật bảo đảm.tính từ
Ví dụ
-
That house is lienable under the loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːnəbəl/
That house is lienable under the loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép