TanroDictionary Sổ từ

liens

/lˈiːənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của liendanh từ

Ví dụ

  1. The word liens is the plural of lien.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép