Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của liendanh từ
Ví dụ
-
The word liens is the plural of lien.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈiːənz/
The word liens is the plural of lien.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép