TanroDictionary Sổ từ

lies

/laɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của liedanh từ
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lieđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của lieđộng từ
  4. (Mid-Ulster) Tuyệt vời.tính từ い

Ví dụ

  1. She told many lies about her past.

  2. She lies down after a long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép