Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của liedanh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lieđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của lieđộng từ
- (Mid-Ulster) Tuyệt vời.tính từ い
Ví dụ
-
She told many lies about her past.
-
She lies down after a long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép