Nghĩa tiếng Việt
- Tỉnh trưởng (thuộc địa Anh).danh từ
- Phó thống đốc (bang).danh từ
Ví dụ
-
The lieutenant-governor visited the town.
-
The lieutenant-governor signed the order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép