Nghĩa tiếng Việt
- Duy trì sự sống.tính từ
Tiếng Nhật
- 延命えんめいsự kéo dài sự sống (vd: điều trị duy trì sự sống)
Ví dụ
-
The machine is life-support and very reliable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép