Nghĩa tiếng Việt
- Quyền (ở Xcôtlân) được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.danh từ
Ví dụ
-
The liferent allowed him to use the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪfrənt/
The liferent allowed him to use the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép