TanroDictionary Sổ từ

liferent

/ˈlaɪfrənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền (ở Xcôtlân) được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.danh từ

Ví dụ

  1. The liferent allowed him to use the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép