Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ).danh từ
Tiếng Nhật
- 打ち上げうちあげsự phóng (tên lửa), bắn (pháo hoa)
Ví dụ
-
The rocket made a clean lift-off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪftˈɔf/
The rocket made a clean lift-off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép