TanroDictionary Sổ từ

lift-off

/ˈlɪftˈɔf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rocket made a clean lift-off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép