Nghĩa tiếng Việt
- Châm thuốc lá.động từ
- Thắp sáng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Asif lit up as soon as he got out of the building.
-
They light up the streets at Christmas time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép