TanroDictionary Sổ từ

light-year

/ˈlɑɪtˌjɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thvăn năm ánh sáng, quang niên.danh từ
  2. Snh một khoảng thời gian rất dài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The nearest star is many light-years away.

  2. It felt like a light-year until dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép