TanroDictionary Sổ từ

lighterage

/ˈlɑɪtərɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chở hàng bằng sà lan.danh từ
  2. Tiền chở hàng bằng sà lan, cước phí sà lan.danh từ

Ví dụ

  1. Lighterage moved the boxes across the harbor.

  2. The lighterage cost was lower than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép