TanroDictionary Sổ từ

lighterman

/lˈaɪtəmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm việc trên sà lan.danh từ

Ví dụ

  1. The lighterman guided the boat upriver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép