Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của light.động từ
- Sự thắp đèn, sự chăng đèn.danh từ
- Thuật bố trí ánh sáng.danh từ
- Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is lighting the candle on the table.
-
The room needs better lighting for reading.
-
The stage lighting made the show look rich.
-
The painting looked better in soft lighting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép