TanroDictionary Sổ từ

like-mindedness

/ˈlɑɪkˈmɑɪndədnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their like-mindedness made teamwork easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép