Nghĩa tiếng Việt
- Dễ thương, đáng yêu.tính từ
Tiếng Nhật
- 好ましいこのましいdễ mến, đáng mong muốn
Ví dụ
-
She is a likeable teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪkəbl/
She is a likeable teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép