TanroDictionary Sổ từ

likelihood

/ˈlaɪklihʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có thể đúng, sự có thể thật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In all likelihood, it will rain this afternoon.

  2. in all likelihood

    có thể, có nhiều khả năng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép