Nghĩa tiếng Việt
- có khả năng; có lẽtính từ い
- Chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật.tính từ
- Có thể.tính từ
- Thích hợp, đúng với.tính từ
- Có vẻ có năng lực.tính từ
- Có thể, chắc.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It seems likely that he will miss the meeting.
-
That is not likely to happen very soon.
-
He is not likely to come now because he is busy.
-
This is the most likely place for camping tonight.
-
The teacher praised the likely young lad for his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép