TanroDictionary Sổ từ

likely

/ˈlaɪkli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. có khả năng; có lẽtính từ い
  2. Chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật.tính từ
  3. Có thể.tính từ
  4. Thích hợp, đúng với.tính từ
  5. Có vẻ có năng lực.tính từ
  6. Có thể, chắc.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It seems likely that he will miss the meeting.

  2. That is not likely to happen very soon.

  3. He is not likely to come now because he is busy.

  4. This is the most likely place for camping tonight.

  5. The teacher praised the likely young lad for his work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép