TanroDictionary Sổ từ

likened

/lˈaɪkənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của likenđộng từ

Ví dụ

  1. He likened the new job to a puzzle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép