Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của likenđộng từ
Ví dụ
-
He likened the new job to a puzzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈaɪkənd/
He likened the new job to a puzzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép