Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì).danh từ
- Chân dung.danh từ
- Vật giống như tạc; người giống như tạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a strong likeness between the twins.
-
The artist tried to capture his likeness in oil.
-
His son is the perfect likeness of his father.
-
to take someone's likeness
vẽ chân dung ai
-
son is the likeness of his father
con giống bố như tạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép