TanroDictionary Sổ từ

likens

/lˈaɪkənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của likenđộng từ

Ví dụ

  1. She likens the city to a maze.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép