Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của like.động từ
- Sự ưa thích, sự mến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I am liking this new book a lot.
-
I have a liking for spicy Italian food.
-
to have a liking for
yêu mến, thích
-
to take a liking to (for)
bắt đầu mến, bắt đầu thích
-
this is not my liking
cái này không hợp với ý thích của tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép