Nghĩa tiếng Việt
- Cái xiên đánh cá (đầu tháo rời ra được).danh từ
Ví dụ
-
He used a lily-iron to catch fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪliˈɑɪərn/
He used a lily-iron to catch fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép