TanroDictionary Sổ từ

lily-iron

/ˈlɪliˈɑɪərn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xiên đánh cá (đầu tháo rời ra được).danh từ

Ví dụ

  1. He used a lily-iron to catch fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép