TanroDictionary Sổ từ

lily-livered

/ˈlɪli lɪvəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhát gan; hèn nhát.tính từ

Ví dụ

  1. Don't be lily-livened when you try new things.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép