Nghĩa tiếng Việt
- Nhát gan; hèn nhát.tính từ
Ví dụ
-
Don't be lily-livened when you try new things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪli lɪvəd/
Don't be lily-livened when you try new things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép