Nghĩa tiếng Việt
- Trắng như hoa huệ tây, trắng ngần.tính từ
- Thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị.tính từ
- Người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị.danh từ
Ví dụ
-
Her dress was lily-white and very clean.
-
The lily-white group stayed outside the debate.
-
A lily-white spoke at the quiet meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép