Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ốc sên.tính từ
Ví dụ
-
A limacine trail glistened on the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪməˌsiːn/
A limacine trail glistened on the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép