TanroDictionary Sổ từ

limacine

/ˈlaɪməˌsiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ốc sên.tính từ

Ví dụ

  1. A limacine trail glistened on the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép