Nghĩa tiếng Việt
- Có rìa khác màu.tính từ
Ví dụ
-
She drew a limbate leaf with a pale edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪmbeɪt/
She drew a limbate leaf with a pale edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép