Nghĩa tiếng Việt
- Có tay chân.tính từ
Ví dụ
-
The baby was small but fully limbed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɪmd/
The baby was small but fully limbed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép