TanroDictionary Sổ từ

limeade

/laɪmˈeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước chanh cam có ga.danh từ

Ví dụ

  1. We drank a cold limeade on the porch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép