Nghĩa tiếng Việt
- Đèn sân khấu; ánh sáng đèn.danh từ
- Ánh đèn quảng cáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 脚光きゃっこうđèn chân sân khấu; sự chú ý
Ví dụ
-
She stepped into the limelight at once.
-
The actor enjoyed the limelight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép