TanroDictionary Sổ từ

limelight

/ˈlaɪmlaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn sân khấu; ánh sáng đèn.danh từ
  2. Ánh đèn quảng cáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stepped into the limelight at once.

  2. The actor enjoyed the limelight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép