TanroDictionary Sổ từ

limitations

/ˌlɪmɪˈteɪʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những giới hạn, mặt hạn chế.danh từ
  2. Số nhiều của limitationdanh từ

Ví dụ

  1. Every scientific model has certain limitations that must be acknowledged.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép