Nghĩa tiếng Việt
- Công ty trách nhiệm hữu hạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 有限会社ゆうげんがいしゃcông ty trách nhiệm hữu hạn (đã bãi bỏ năm 2006)
Ví dụ
-
The limited company played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép