Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu hạn chế.danh từ
- Bộ hạn chế.danh từ
Ví dụ
-
The car has an automatic acceleration limiter.
-
You should use a noise limiter for your podcast.
-
acceleration limiter
cơ cấu hạn chế gia tốc
-
noise limiter
bộ hạn chế tạp âm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép