Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của limit.động từ
- Định ra giới hạn.tính từ
Ví dụ
-
She is limiting sugar in her tea.
-
A limiting rule made the task harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép