TanroDictionary Sổ từ

limiting

/ˈlɪmɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của limit.động từ
  2. Định ra giới hạn.tính từ

Ví dụ

  1. She is limiting sugar in her tea.

  2. A limiting rule made the task harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép