Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của limitđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher limits screen time during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪmɪts/
The teacher limits screen time during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép