Nghĩa tiếng Việt
- Xe hòm.danh từ
Tiếng Nhật
- リムジンxe limousine
Ví dụ
-
They rode home in a limousine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪməziːn/
They rode home in a limousine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép