TanroDictionary Sổ từ

limpet

/ˈlɪmpɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con sao sao.danh từ
  2. Người bám lấy địa vị.danh từ

Ví dụ

  1. A limpet clung to the rock.

  2. He is a limpet at the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép