TanroDictionary Sổ từ

limpidity

/ˈlɪmpədəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng.danh từ
  2. Sự sáng sủa, sự rõ ràng.danh từ

Ví dụ

  1. The water had a limpiditi that felt calm.

  2. Her explanation had great limpiditi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép